se raccrocher

  1. níu lấy, bíu vào
    • Se raccrocher à une branche pour ne pas tomber
      níu vào một cành cây để khỏi ngã
    • Se raccrocher à des dogmes surannés
      (nghĩa bóng) níu lấy những giáo điều cũ rích
    • Se raccrocher à quelqu'un
      (nghĩa bóng) bíu vào ai (nhờ cứu vớt)
  2. dính dáng, gắn, ăn nhập
    • Idée qui se raccroche bien au sujet
      ý rất gắn với đề